Dược sĩ tư vấn các loại khoáng chất và Vitamin

17

Dược sĩ cho rằng, bổ sung khoáng chất và vitamin là rất cần thiết cho sức khỏe của mỗi chúng ta. Tùy vào cơ địa từng người là mức bổ sung dưỡng chất và vitamin có thể khác nhau.

nguyen-tac-su-dung-thuoc-khang-sinh

Danh mục các loại khoáng chất và Vitamin

Danh mục khoáng chất và vitamin

Sau đây là danh mục khoáng chất và vitamin được ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế

Tin tức Y Dược ghi chú: danh mục này không ghi hàm lượng, nồng độ, thể tích, khối lượng đóng gói, dạng đóng gói của từng thuốc được hiểu rằng bất kể hàm lượng, nồng độ, thể tích, khối lượng đóng gói, dạng đóng gói nào đều được bảo hiểm y tế thanh toán cho bệnh nhân.

TT

1
Tên thuốc/hoạt chất

2
Đường dùng và/hoặc dạng dùng

3
Tuyến sử dụng

4567
 
        
1Calci bromogalactogluconatTiêm+++  
aCalci folinatUống++   
bCalci lactatUống++++ 
cCalci carbonat
+ calci gluconolactat
Uống+++  
dCalci glubionatTiêm++   
đCalci gluconolactatUống++   
eCalci carbonat
+ tribasic calci phosphat + calci fluorid
+ magnesi hydroxyd
+ cholecalciferol
Uống++++ 
fCalci glucoheptonat
+ vitamin D2 + C + PP
Uống+++  
gCalcitriolUống++   
hCalci glycerophosphat
+ magnesi gluconat
Uống++   
2Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2-oxovalerat + calci-2-methyl-3-phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-methyl-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin + Nitơ + calci *Uống+    
3MecobalaminTiêm+++  
Uống++++ 
 Sắt sulfat + kẽm sulfat + magnesi sulfat + mangan sulfat + đồng sulfat + amoni molypdat + amoni metavanadat + nicken sulfat + acid boric + natri florid + cobalt cloridUống++++ 
4Vitamin AUống++++ 
aVitamin A + DUống++++ 
5Vitamin B1Tiêm; Uống++++ 
6Vitamin B2Uống++++ 
7Vitamin B3Tiêm++   
Uống+++  
8Vitamin B6Tiêm; Uống++++ 
aB6 + magnesi (lactat)Uống++++ 
 Vitamin B12Tiêm++++ 
 Vitamin A + D3 + E + C + B1 + B2 + B3 + B5
+ B6 + B7 + B9 + B12 *
Tiêm+    
9Vitamin CTiêm; Uống++++ 
aVitamin C + rutinUống++++ 
10Vitamin D2Uống++++ 
aVitamin D3Tiêm+++  
11Vitamin EUống++++ 
 Vitamin KTiêm++++ 
12Vitamin PPUống++++