Dược sĩ liệt kê một số loại thuốc đường tiêu hóa

77

Dược sĩ thống kê những thuốc chuyên về trị các bệnh thuộc Đường tiêu hóa được ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Danh mục Thuốc đường tiêu hóa

Ghi chú: danh mục này không ghi hàm lượng, nồng độ, thể tích, khối lượng đóng gói, dạng đóng gói của từng thuốc được hiểu rằng bất kể hàm lượng, nồng độ, thể tích, khối lượng đóng gói, dạng đóng gói nào đều được bảo hiểm y tế thanh toán cho bệnh nhân.

TTTên thuốc/hoạt chấtĐường dùng
và/hoặc dạng dùng
Tuyến sử dụng 
1234567 
 1.Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa 
1Aluminum phosphatUống++++ 
2Atapulgit hoạt hóa
+ hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxid
Uống++++ 
3BismuthUống++++ 
4CimetidinTiêm+++  
Uống++++ 
5Citrat natriUống++   
6FamotidinTiêm; Uống++++ 
7Gaiazulen + dimethicon + sorbitol 70% + carraghenatUống++++ 
8LanzoprazolUống++   
9Magnesi hydroxid
+ nhôm hydroxid
Uống++++ 
aMagnesi hydroxid + nhôm hydroxid + simethiconUống++++ 
10NizatidinUống++   
11OmeprazolTiêm++   
Uống++++ 
12EsomeprazolTiêm++   
Uống++++ 
13PantoprazolTiêm; Uống++   
14RabeprazolUống++   
15RanitidinTiêm+++  
Uống++++ 
16SucralfatUống++++ 
 2.Thuốc chống nôn 
17Acetyl leucinTiêm+++  
Uống++++ 
18Dimecrotic acid (muối magnesi)Uống+++  
19DimenhydrinatUống++++ 
20DomperidonUống++++ 
21Granisetron hydrocloridTiêm++   
22MetoclopramidTiêm; Uống+++  
23OndansetronTiêm; Uống++   
 3.Thuốc chống co thắt 
24Alverin (citrat)Tiêm; Uống++++ 
aAlverin (citrat) + simethiconUống+++  
 Atropin (sulfat)Tiêm; Uống++++ 
25CisapridUống+++  
26Diponium bromidTiêm+++  
27Drotaverin clohydratTiêm+++  
Uống++++ 
28Hyoscin butylbromidTiêm+++  
Uống++++ 
29Mebeverin hydrocloridUống++++ 
30OxybutininUống++   
31Papaverin hydrocloridTiêm; Uống++++ 
32Phloroglucinolhydrat + trimethylphloroglucinolTiêm+++  
Uống++++ 
33Tiemonium metylsulfatTiêm++   
Đặt âm đạo+++  
34Tiropramid hydrocloridUống+++  
 4. Thuốc tẩy, nhuận tràng 
35BisacodylUống++++ 
36Docusate natriDùng thụt+++  
37Gôm sterculiaUống++++ 
38GlycerolDùng thụt++++ 
39Glycerol + chamomile fluid extract + mallow fluid extractDùng thụt+++  
40IsapgolUống++++ 
41LactuloseUống++++ 
42Macrogol (polyetylen glycol hoặc polyoxyethylen glycol)Uống+++  
Dùng thụt+++  
43Magnesi (sulfat)Uống++++ 
 SorbitolUống++++ 
 5.Thuốc điều trị tiêu chảy 
 Atapulgit mormoiron đã hoạt hóaUống++++ 
44Bacillus subtilisUống++++ 
aBacillus claussiiUống++++ 
45Berberin (hydroclorid)Uống++++ 
46Dioctahedral smectitUống+++  
47DiosmectitUống++++ 
48Lactobacillus acidophilusUống++++ 
49LoperamidUống++++ 
50Natri clorid + natri bicarbonat  + kali clorid
+ dextrose khan
Uống++++ 
51NifuroxazidUống+++  
52Oresol (natri clorid + kali clorid + natri citrat + natri bicarbonat + glucose)Uống++++ 
53RacecadotrilUống++   
 6. Thuốc điều trị trĩ 
54Butoform + cao cồn nước men bia + esculsid + dầu gan cá thu + tinh dầu thymDùng ngoài++   
 Cao ginkgo biloba
+ heptaminol clohydrat
+ troxerutin
Uống+++  
55DiosminUống++++ 
aDiosmin + hesperidinUống++++ 
56Trimebutin
+ ruscogenines
Đặt hậu môn++++ 
Bôi trực tràng++++ 
 7.Thuốc khác 
57Amylase + papainUống+++  
aAmylase + papain
+ simethicon
Uống+++  
58ArgininUống+++  
aArginin citratTiêm; Uống+++  
bArginin hydrocloridTiêm truyền; Uống+++  
59L-Ornithin – L- aspartatTiêm; Uống+++  
60MesalazinUống+++  
61PancreatinUống++++ 
62SimethiconUống+++  
63SomatostatinTiêm truyền+++  
64TerlipressinTiêm+++  
 Trimebutin maleatUống+++